drücken
Pronunciation
/ˈdʁʏkŋ̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drücken"trong tiếng Đức

drücken
01

nhấn, ấn

Mit Kraft auf etwas pressen
drücken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
drücke
ngôi thứ ba số ít
drückt
hiện tại phân từ
drückend
quá khứ đơn
drückte
quá khứ phân từ
gedrückt
Các ví dụ
Sie drückt die Hand ihres Kindes.
Cô ấy siết tay con mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng