der druck
druck
dʁʊk
drook
dreck

Định nghĩa và ý nghĩa của "druck"trong tiếng Đức

Der Druck
01

áp lực, lực

Eine Kraft, die auf eine Fläche oder Person wirkt 
der Druck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Drucks
dạng số nhiều
Drucke
Các ví dụ
Der Druck in der Leitung ist zu hoch. 

Áp suất trong đường ống quá cao.

02

in ấn, số lượng in

Das Drucken von Texten oder Bildern auf Papier oder ein anderes Material 
der Druck definition and meaning
Các ví dụ
Der Druck des Buches dauert mehrere Tage. 

Việc in cuốn sách mất vài ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng