drehen
Pronunciation
/ˈdʁeːən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drehen"trong tiếng Đức

drehen
[past form: drehte]
01

quay, xoay

Sich um die eigene Achse bewegen
drehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
drehe
ngôi thứ ba số ít
dreht
hiện tại phân từ
drehend
quá khứ đơn
drehte
quá khứ phân từ
gedreht
Các ví dụ
Der Lüfter dreht sich zu schnell.
Quạt quay quá nhanh.
02

xoay quanh, có chủ đề trung tâm

Ein zentrales Thema haben
drehen definition and meaning
Các ví dụ
Die Diskussion dreht sich um Klimawandel.
Cuộc thảo luận xoay quanh biến đổi khí hậu.
03

quay, xoay

Etwas in eine Richtung bewegen oder rotieren lassen
drehen definition and meaning
Các ví dụ
Er drehte das Steuer nach links.
Anh ấy quay vô lăng sang trái.
04

quay phim

Eine filmische Aufnahme machen
Các ví dụ
Wir haben den Werbespot in Berlin gedreht.
Chúng tôi đã quay quảng cáo ở Berlin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng