der Cousin
Pronunciation
/kuˈzɛ̃ː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cousin"trong tiếng Đức

Der Cousin
01

anh em họ, anh họ

Der Sohn eines Onkels oder einer Tante
der Cousin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Cousins
dạng số nhiều
Cousins
Các ví dụ
Der Cousin meiner Mutter lebt in Berlin.
Anh em họ của mẹ tôi sống ở Berlin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng