das bühnenbild
büh
ˈby:
by
nen
nən
nēn
bild
ˌbɪlt
bilt

Định nghĩa và ý nghĩa của "bühnenbild"trong tiếng Đức

Das Bühnenbild
01

thiết kế sân khấu, phông nền sân khấu

Die gestaltete Kulisse und visuelle Darstellung einer Theaterbühne oder Filmkulisse 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Bühnenbild(e)s
dạng số nhiều
Bühnenbilder
Các ví dụ
Das Bühnenbild für "Hamlet" war atemberaubend. 

Thiết kế sân khấu cho "Hamlet" thật ngoạn mục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng