Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Bühnenbild
01
thiết kế sân khấu, phông nền sân khấu
Die gestaltete Kulisse und visuelle Darstellung einer Theaterbühne oder Filmkulisse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Bühnenbilder
dạng sở hữu cách
Bühnenbild(e)s
Các ví dụ
Das Bühnenbild für "Hamlet" war atemberaubend.
Thiết kế sân khấu cho "Hamlet" thật ngoạn mục.
LanGeek



























