Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Bund
[gender: neuter]
01
bó, gói
Mehrere gleichartige Dinge, die zusammengebunden sind
Các ví dụ
Ein Bund Schlüssel hing an der Wand.
Một bó chìa khóa được treo trên tường.
02
chính phủ liên bang, nhà nước liên bang
Die zentrale Regierung in einem föderalen System
Các ví dụ
Länder und Bund teilen sich die Verantwortung.
Các bang và Bund chia sẻ trách nhiệm.


























