Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
der Bundesfreiwilligendienst
/bˈʊndəsfrˌaɪvɪlˌɪɡəndˌiːnst/
Der Bundesfreiwilligendienst
[gender: masculine]
01
Dịch vụ Tình nguyện Liên bang, Chương trình Tình nguyện Liên bang
Ein staatlich gefördertes Programm in Deutschland, das Freiwilligen ermöglicht, sich sozial, ökologisch oder kulturell zu engagieren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bundesfreiwilligendienst(e)s
dạng số nhiều
Bundesfreiwilligendienste
Các ví dụ
Ein BFD im Krankenhaus erfordert Einfühlungsvermögen.
Một dịch vụ tình nguyện liên bang trong bệnh viện đòi hỏi sự đồng cảm.



























