das Budget
Pronunciation
/byˈd͡ʒeː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "budget"trong tiếng Đức

Das Budget
01

ngân sách, ngân sách

Ein Plan für Einnahmen und Ausgaben über einen bestimmten Zeitraum, der von Personen, Unternehmen oder Regierungen festgelegt wird
das Budget definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Budgets
dạng số nhiều
Budgets
Các ví dụ
Wir müssen das Budget einhalten.
Chúng ta phải tuân thủ ngân sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng