brechen
Pronunciation
/ˈbʁɛçən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brechen"trong tiếng Đức

01

bẻ gãy, làm vỡ

Etwas zerbricht in zwei oder mehr Teile durch Druck oder Kraft
brechen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
breche
ngôi thứ ba số ít
bricht
hiện tại phân từ
brechend
quá khứ đơn
brach
quá khứ phân từ
gebrochen
Các ví dụ
Der Ast ist im Sturm gebrochen.
Cành cây đã gãy trong cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng