brennen
bre
ˈbʁɛ
bre
nnen
nən
nēn
brunnen

Định nghĩa và ý nghĩa của "brennen"trong tiếng Đức

01

cháy, bốc cháy

Ein Feuer oder Licht abgeben 
brennen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
brenne
ngôi thứ ba số ít
brennt
hiện tại phân từ
brennend
quá khứ đơn
brannte
quá khứ phân từ
gebrannt
Các ví dụ
Die Kerze brennt noch. 

Ngọn nến vẫn cháy.

02

đốt, châm lửa

Etwas mit Feuer oder Hitze zerstören oder anzünden 
brennen definition and meaning
Các ví dụ
Er brennt das alte Papier im Ofen. 

Anh ấy đốt tờ giấy cũ trong bếp lò.

03

cháy, bốc cháy

Etwas wird von Feuer erfasst und gibt Licht und Wärme ab 
brennen definition and meaning
Các ví dụ
In diesem Haus hat es letztes Jahr gebrannt. 

Trong ngôi nhà này, nó đã cháy vào năm ngoái.

04

được bật, chiếu sáng

Licht durch eingeschalteten Betrieb abgeben 
brennen definition and meaning
Các ví dụ
Im Wohnzimmer brennt eine warme Lampe. 

Trong phòng khách, một chiếc đèn ấm áp đang cháy.

05

ghi, đốt

Daten mit einem Brenner auf einen CD/ DVD-Rohling übertragen 
brennen definition and meaning
Các ví dụ
Ich brenne die Fotos auf eine DVD. 

Tôi đang ghi những bức ảnh lên một đĩa DVD.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng