brachliegen
brachliegen
bʁa:xli:gng
brakhligng

Định nghĩa và ý nghĩa của "brachliegen"trong tiếng Đức

brachliegen
01

để hoang, không canh tác

Ungenutzt oder ohne Bewirtschaftung bleiben 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
brach
động từ gốc
liegen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
liege brach
ngôi thứ ba số ít
liegt brach
hiện tại phân từ
brachliegend
quá khứ đơn
lag brach
quá khứ phân từ
brachgelegen
Các ví dụ
Der Acker liegt seit der Dürre brach. 

Cánh đồng đã bỏ hoang từ hạn hán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng