Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bevölkerungsdichte
01
mật độ dân số, tỷ lệ dân cư
Die Anzahl der Einwohner pro Flächeneinheit, die angibt, wie dicht eine Region besiedelt ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bevölkerungsdichte
dạng số nhiều
Bevölkerungsdichten
Các ví dụ
Die Bevölkerungsdichte in Tokio ist eine der höchsten der Welt.
Mật độ dân số ở Tokyo là một trong những nơi cao nhất thế giới.



























