die bevölkerungsdichte
be
völ
ˈfœl
foel
ke
rung
ʁʊng
roong
sdich
ˌsdɪç
sdich
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "bevölkerungsdichte"trong tiếng Đức

Die Bevölkerungsdichte
01

mật độ dân số, tỷ lệ dân cư

Die Anzahl der Einwohner pro Flächeneinheit, die angibt, wie dicht eine Region besiedelt ist 
die Bevölkerungsdichte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bevölkerungsdichte
dạng số nhiều
Bevölkerungsdichten
Các ví dụ
Die Bevölkerungsdichte in Tokio ist eine der höchsten der Welt. 

Mật độ dân số ở Tokyo là một trong những nơi cao nhất thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng