Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Bevölkerungsdichte
/ˌbəˈfœlkəʁʊŋsˌdɪçtə/
Die Bevölkerungsdichte
01
mật độ dân số, tỷ lệ dân cư
Die Anzahl der Einwohner pro Flächeneinheit, die angibt, wie dicht eine Region besiedelt ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bevölkerungsdichte
dạng số nhiều
Bevölkerungsdichten
Các ví dụ
Die Bevölkerungsdichte beträgt hier 120 Einwohner / km².
Mật độ dân số ở đây là 120 người/km².



























