Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bewegung
[gender: feminine]
01
chuyển động, sự di chuyển
Eine Änderung der Position oder Lage von etwas oder jemandem
Các ví dụ
Die Bewegung der Erde ist kaum spürbar.
Chuyển động của Trái Đất hầu như không thể cảm nhận được.


























