die bewegung
be
we
ˈve:
ve
gung
gʊng
goong
besiegungbelegungbewertungbewerbung

Định nghĩa và ý nghĩa của "bewegung"trong tiếng Đức

Die Bewegung
01

chuyển động, sự di chuyển

Eine Änderung der Position oder Lage von etwas oder jemandem 
die Bewegung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bewegung
dạng số nhiều
Bewegungen
Các ví dụ
Die Katze war in ständiger Bewegung. 

Con mèo đang ở trong trạng thái chuyển động liên tục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng