das betriebsklima
bet
ˈbɛt
bet
riebs
ʁi:ps
rips
kli
ˌkli:
kli
ma
ma
ma

Định nghĩa và ý nghĩa của "betriebsklima"trong tiếng Đức

Das Betriebsklima
01

bầu không khí làm việc, khí hậu doanh nghiệp

Die Stimmung und zwischenmenschliche Atmosphäre an einem Arbeitsplatz 
das Betriebsklima definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Betriebsklimas
Các ví dụ
Ein gutes Betriebsklima steigert die Produktivität. 

Một bầu không khí làm việc tốt sẽ tăng năng suất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng