Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Betreuung
01
chăm sóc, giám sát
Die Unterstützung, Pflege oder Aufsicht von Personen oder die Organisation von Aktivitäten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Betreuung
Các ví dụ
Die Schule bietet nachmittags Betreuung an.
Trường học cung cấp giám sát vào buổi chiều.



























