die Betreuung
Pronunciation
/bəˈtʀɔɪ̯ʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "betreuung"trong tiếng Đức

Die Betreuung
01

chăm sóc, giám sát

Die Unterstützung, Pflege oder Aufsicht von Personen oder die Organisation von Aktivitäten
die Betreuung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Betreuung
Các ví dụ
Die Schule bietet nachmittags Betreuung an.
Trường học cung cấp giám sát vào buổi chiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng