die betreuung
betreuung
bətʁɔɪ̯ʊng
bētroyoong
betrauung

Định nghĩa và ý nghĩa của "betreuung"trong tiếng Đức

Die Betreuung
01

chăm sóc, giám sát

Die Unterstützung, Pflege oder Aufsicht von Personen oder die Organisation von Aktivitäten 
die Betreuung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Betreuung
Các ví dụ
Gute Betreuung ist für ältere Menschen wichtig. 

Sự chăm sóc quan trọng đối với người cao tuổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng