Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Besonderheit
[gender: feminine]
01
đặc điểm đặc biệt, nét đặc trưng
Ein einzigartiges oder ungewöhnliches Merkmal, das etwas von anderen unterscheidet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Besonderheit
dạng số nhiều
Besonderheiten
Các ví dụ
Eine lokale Besonderheit ist das traditionelle Erntedankfest.
Một đặc điểm địa phương là lễ hội thu hoạch truyền thống.



























