Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
besonders
01
đặc biệt, nhất là
Hebt etwas hervor, macht es speziell oder außergewöhnlich
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich mag Schokolade, besonders dunkle.
Tôi thích sô cô la, đặc biệt là loại đen.
02
đặc biệt, vô cùng
In hohem Maße
Các ví dụ
Das ist besonders wichtig für mich.
Điều đó đặc biệt quan trọng đối với tôi.



























