Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Besitz
01
tài sản, sở hữu
Was jemand gehört oder was er hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Besitzes
Các ví dụ
Nach dem Tod ging sein Besitz an die Familie.
Sau khi ông qua đời, tài sản của ông đã chuyển sang cho gia đình.



























