beseitigen
beseitigen
bəzaɪ̯tɪgn
bēzaitign
bestätigen

Định nghĩa và ý nghĩa của "beseitigen"trong tiếng Đức

beseitigen
01

etwas Störendes, Schädliches oder Problematisches entfernen oder lösen , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
seitigen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
beseitigte
quá khứ phân từ
beseitigt
Các ví dụ
Es gibt spezielle Shampoos, um Hundeflöhe zu beseitigen. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng