die Beschäftigung
Pronunciation
/bəˈʃɛftɪɡʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beschäftigung"trong tiếng Đức

Die Beschäftigung
01

nghề nghiệp, công việc

Eine Tätigkeit, mit der man Zeit verbringt oder arbeitet
die Beschäftigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beschäftigung
dạng số nhiều
Beschäftigungen
Các ví dụ
Nach dem Studium fand sie sofort eine Beschäftigung.
Sau khi học xong, cô ấy ngay lập tức tìm được một công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng