Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
berühmt
01
nổi tiếng, danh tiếng
Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am berühmtesten
so sánh hơn
berühmter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie wurde berühmt durch ihr erstes Buch.
Cô ấy trở nên nổi tiếng nhờ cuốn sách đầu tiên của mình.



























