berühmt
be
rühmt
ˈʁʏmt
rumt

Định nghĩa và ý nghĩa của "berühmt"trong tiếng Đức

berühmt
01

nổi tiếng, danh tiếng

Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt 
berühmt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am berühmtesten
so sánh hơn
berühmter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er ist ein berühmter Schauspieler. 

Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng