beruhen
be
ru
ˈʀu:
roo
hen
ən
ēn
berufen

Định nghĩa và ý nghĩa của "beruhen"trong tiếng Đức

01

sich auf etwas gründen oder seine Ursache darin haben , -

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
beruhte
quá khứ phân từ
beruht
Các ví dụ
Die Zuneigung beruht auf Gegenseitigkeit. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng