Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beruhen
01
sich auf etwas gründen oder seine Ursache darin haben , -
thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
beruhte
quá khứ phân từ
beruht
Các ví dụ
Die Zuneigung beruht auf Gegenseitigkeit.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sich auf etwas gründen oder seine Ursache darin haben , -