Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
der Berufseinsteiger
/bəˈʁuːfsˌʔaɪ̯nʃtaɪ̯ɡɐ/
Der Berufseinsteiger
01
người bắt đầu sự nghiệp, người mới vào nghề
Eine Person, die neu in einen Beruf oder eine Branche einsteigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Berufseinsteigers
dạng số nhiều
Berufseinsteiger
Các ví dụ
Berufseinsteiger haben manchmal unrealistische Erwartungen.
Những người mới bắt đầu sự nghiệp đôi khi có những kỳ vọng không thực tế.



























