bemessen
Pronunciation
/bəˈmɛsn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bemessen"trong tiếng Đức

bemessen
01

được tính toán dựa trên, được đánh giá theo

Nach einem bestimmten Maßstab oder Kriterium berechnet oder beurteilt werden
bemessen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bemesse
ngôi thứ ba số ít
bemisst
hiện tại phân từ
bemessend
quá khứ đơn
bemaß
quá khứ phân từ
bemessen
Các ví dụ
Die Strafe bemisst sich nach der Schwere des Verstoßes.
Tiền phạt được đo lường dựa trên mức độ nghiêm trọng của vi phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng