Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bemessen
01
được tính toán dựa trên, được đánh giá theo
Nach einem bestimmten Maßstab oder Kriterium berechnet oder beurteilt werden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bemesse
ngôi thứ ba số ít
bemisst
hiện tại phân từ
bemessend
quá khứ đơn
bemaß
quá khứ phân từ
bemessen
Các ví dụ
Die Strafe bemisst sich nach der Schwere des Verstoßes.
Tiền phạt được đo lường dựa trên mức độ nghiêm trọng của vi phạm.



























