Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Benachteiligung
[gender: feminine]
01
bất lợi, phân biệt đối xử
Eine ungerechte Behandlung, bei der jemand schlechter gestellt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Benachteiligung
Các ví dụ
Benachteiligung darf in der Schule nicht vorkommen.
Sự phân biệt đối xử không được xảy ra ở trường học.



























