bemalen
be
ma
ˈma:
ma
len
lən
lēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "bemalen"trong tiếng Đức

01

sơn, tô màu

Eine Fläche oder einen Gegenstand mit Farben oder Mustern gestalten, indem man darauf malt 
bemalen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
malen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bemale
ngôi thứ ba số ít
bemalt
hiện tại phân từ
bemalend
quá khứ đơn
bemalte
quá khứ phân từ
bemalt
Các ví dụ
Die Kinder bemalen Ostereier mit bunten Farben. 

Những đứa trẻ trang trí trứng Phục sinh bằng màu sắc rực rỡ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng