behindern
Pronunciation
/bəˈhɪndɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "behindern"trong tiếng Đức

behindern
01

cản trở, gây trở ngại

Jemanden oder etwas daran hindern, eine Handlung auszuführen oder ein Ziel zu erreichen
behindern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
hindern
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
behindere
ngôi thứ ba số ít
behindert
hiện tại phân từ
behindernd
quá khứ đơn
behinderte
quá khứ phân từ
behindert
Các ví dụ
Die Kisten behindern den Zugang zur Tür.
Những chiếc hộp cản trở lối vào cửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng