befristen
bef
ˈbəf
bēf
risten
ʁɪstn
ristn

Định nghĩa và ý nghĩa của "befristen"trong tiếng Đức

befristen
01

giới hạn thời gian, ấn định thời hạn

Etwas für einen bestimmten, vorher festgelegten Zeitraum gültig machen oder beschränken 
befristen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
befriste
ngôi thứ ba số ít
befristet
hiện tại phân từ
befristend
quá khứ đơn
befristete
quá khứ phân từ
befristet
Các ví dụ
Die Aufenthaltserlaubnis ist auf drei Monate befristet. 

Giấy phép cư trú được giới hạn trong ba tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng