Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
befolgen
01
-, -
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
folgen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
befolgte
quá khứ phân từ
befolgt
Các ví dụ
Alle Mitarbeiter müssen die Sicherheitsvorschriften befolgen.



























