Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Bedürfnis
01
nhu cầu, nhu yếu
Etwas, das ein Mensch braucht oder stark will
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Bedürfnisse
dạng sở hữu cách
Bedürfnisses
Các ví dụ
Jeder Mensch hat das Bedürfnis nach Sicherheit.
Mỗi người đều có nhu cầu về an toàn.
LanGeek



























