Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Bedürfnis
[gender: neuter]
01
nhu cầu, nhu yếu
Etwas, das ein Mensch braucht oder stark will
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Bedürfnisses
dạng số nhiều
Bedürfnisse
Các ví dụ
Das Bedürfnis nach sozialem Kontakt ist natürlich.
Nhu cầu về tiếp xúc xã hội là tự nhiên.



























