das bedürfnis
be
be
dürf
ˈdʏʁf
durf
nis
nɪs
nis

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedürfnis"trong tiếng Đức

Das Bedürfnis
01

nhu cầu, nhu yếu

Etwas, das ein Mensch braucht oder stark will 
das Bedürfnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Bedürfnisses
dạng số nhiều
Bedürfnisse
Các ví dụ
Jeder Mensch hat das Bedürfnis nach Sicherheit. 

Mỗi người đều có nhu cầu về an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng