Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bedienungsanleitung
01
hướng dẫn sử dụng, sổ tay hướng dẫn
Ein Heft oder Buch, das erklärt, wie man ein Gerät benutzt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bedienungsanleitung
dạng số nhiều
Bedienungsanleitungen
Các ví dụ
Die Bedienungsanleitung liegt im Karton.
Hướng dẫn sử dụng nằm trong hộp.



























