die Baustelle
Pronunciation
/ˈbaʊ̯ˌʃtɛlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baustelle"trong tiếng Đức

Die Baustelle
[gender: feminine]
01

công trường, khu vực xây dựng

Ein Ort, an dem gebaut, renoviert oder repariert wird
die Baustelle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Baustelle
dạng số nhiều
Baustellen
Các ví dụ
Kinder dürfen nicht auf die Baustelle gehen.
Trẻ em không được phép đến công trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng