der Bauernhof
Pronunciation
/ˈbaʊ̯ɐnˌhoːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bauernhof"trong tiếng Đức

Der Bauernhof
[gender: masculine]
01

trang trại, nông trại

Ein Ort, an dem Menschen Landwirtschaft betreiben und Tiere halten
der Bauernhof definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bauernhof(e)s
dạng số nhiều
Bauernhöfe
Các ví dụ
Mein Onkel arbeitet auf einem Bauernhof.
Chú tôi làm việc tại một trang trại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng