basteln
Pronunciation
/ˈbastəln/

Định nghĩa và ý nghĩa của "basteln"trong tiếng Đức

01

làm thủ công, chế tạo

Mit den Händen etwas selbst herstellen, oft kleine Gegenstände oder Kunstwerke
basteln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bastle
ngôi thứ ba số ít
bastelt
hiện tại phân từ
bastelnd
quá khứ đơn
bastelte
quá khứ phân từ
gebastelt
Các ví dụ
Er bastelt ein Modellflugzeug.
Anh ấy làm thủ công một mô hình máy bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng