bar
Pronunciation
/baːɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bar"trong tiếng Đức

01

bằng tiền mặt, trả tiền mặt

Mit sofortiger Zahlung in Geld
bar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
không biến cách
Các ví dụ
Die Rechnung muss bar beglichen werden.
Hóa đơn phải được thanh toán bằng tiền mặt.
Die Bar
01

quán bar

Ein Ort, an dem alkoholische Getränke serviert werden
die Bar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bar
dạng số nhiều
Bars
Các ví dụ
Die Bar hat bis Mitternacht geöffnet.
Quán bar mở cửa đến nửa đêm.
02

quầy

Eine lange, schmale Theke, an der Getränke serviert werden
die Bar definition and meaning
Các ví dụ
Die Gläser stehen auf der Bar.
Những chiếc ly đang ở trên quầy bar.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng