die bankleitzahl
bankleitzahl
banklaɪ̯t͡sa:l
banklaitsal

Định nghĩa và ý nghĩa của "bankleitzahl"trong tiếng Đức

Die Bankleitzahl
01

mã ngân hàng, mã định danh ngân hàng

Eine Nummer, die eine Bank eindeutig identifiziert 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Bankleitzahlen
dạng sở hữu cách
Bankleitzahl
Các ví dụ
Für die Überweisung brauchst du die Bankleitzahl. 

Để chuyển khoản, bạn cần mã ngân hàng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng