Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bankleitzahl
[gender: feminine]
01
mã ngân hàng, mã định danh ngân hàng
Eine Nummer, die eine Bank eindeutig identifiziert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bankleitzahl
dạng số nhiều
Bankleitzahlen
Các ví dụ
Ich habe die Bankleitzahl im Internet gefunden.
Tôi đã tìm thấy mã ngân hàng trên Internet.



























