der Außenhandel
Pronunciation
/ˈaʊ̯sn̩ˌhandl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "außenhandel"trong tiếng Đức

Der Außenhandel
[gender: masculine]
01

ngoại thương, thương mại quốc tế

Der Austausch von Waren und Dienstleistungen zwischen einem Land und anderen Ländern
der Außenhandel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Außenhandels
Các ví dụ
China ist unser wichtigster Partner im Außenhandel.
Trung Quốc là đối tác quan trọng nhất của chúng tôi trong thương mại đối ngoại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng