Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Außenhandel
[gender: masculine]
01
ngoại thương, thương mại quốc tế
Der Austausch von Waren und Dienstleistungen zwischen einem Land und anderen Ländern
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Außenhandels
Các ví dụ
China ist unser wichtigster Partner im Außenhandel.
Trung Quốc là đối tác quan trọng nhất của chúng tôi trong thương mại đối ngoại.
Cây Từ Vựng
außenhandel
außen
handel



























