die auszeit
aus
aʊs
aws
zeit
tsaɪt
tsait
eiszeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "auszeit"trong tiếng Đức

Die Auszeit
01

thời gian nghỉ, hết giờ

Ein kurzer Zeitraum, in dem man eine Pause von Aktivitäten oder Pflichten macht, um sich zu erholen 
die Auszeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Auszeit
dạng số nhiều
Auszeiten
Các ví dụ
Ich brauche eine Auszeit vom stressigen Alltag. 

Tôi cần một khoảng nghỉ khỏi thói quen hàng ngày căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng