Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auswählen
01
chọn, lựa chọn
Bewusst eine oder mehrere Personen oder Dinge aus einer Gruppe aussondern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
wählen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
wähle aus
ngôi thứ ba số ít
wählt aus
hiện tại phân từ
auswählend
quá khứ đơn
wählte aus
quá khứ phân từ
ausgewählt
Các ví dụ
Der Trainer wird die Mannschaft für das Spiel auswählen.
Huấn luyện viên sẽ chọn đội cho trận đấu.



























