Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Auswirkung
[gender: feminine]
01
hậu quả, ảnh hưởng
Die Folge oder Wirkung, die eine Handlung, ein Ereignis oder eine Entscheidung nach sich zieht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Auswirkung
dạng số nhiều
Auswirkungen
Các ví dụ
Die langfristigen Auswirkungen der Technologie sind unklar.
Tác động lâu dài của công nghệ không rõ ràng.



























