der Ausweg
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌveːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausweg"trong tiếng Đức

Der Ausweg
[gender: masculine]
01

lối thoát, giải pháp

Eine Möglichkeit, aus einer schwierigen Situation zu entkommen oder ein Problem zu lösen
der Ausweg definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
ausweg(e)s
dạng số nhiều
auswege
Các ví dụ
Der einzige Ausweg wäre eine radikale Veränderung.
Lối thoát duy nhất sẽ là một sự thay đổi triệt để.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng