austauschen
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌtaʊ̯ʃn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "austauschen"trong tiếng Đức

austauschen
01

thay thế, đổi

Etwas durch etwas anderes ersetzen oder wechseln
austauschen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
tauschen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
tausche aus
ngôi thứ ba số ít
tauscht aus
hiện tại phân từ
austauschend
quá khứ đơn
tauschte aus
quá khứ phân từ
ausgetauscht
Các ví dụ
Die Firma tauscht die defekten Teile aus.
Công ty thay thế các bộ phận bị lỗi.
02

trao đổi, thay thế

Etwas mit jemandem teilen oder gegenseitig geben
austauschen definition and meaning
Các ví dụ
Die Kinder tauschten ihre Sammelkarten aus.
Những đứa trẻ trao đổi những thẻ sưu tập của chúng.
03

trao đổi

Gedanken, Meinungen oder Informationen miteinander teilen und diskutieren
austauschen definition and meaning
Các ví dụ
Lass uns mal wieder persönlich austauschen.
Hãy trao đổi trực tiếp một lần nữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng