Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ausstopfen
01
nhồi, nhét
Etwas mit Material füllen, um Hohlräume zu beseitigen oder eine Form zu erhalten
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
stopfen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stopfe aus
ngôi thứ ba số ít
stopft aus
hiện tại phân từ
ausstopfend
quá khứ đơn
stopfte aus
quá khứ phân từ
ausgestopft
Các ví dụ
Wir stopften die Puppe mit Watte aus.
Chúng tôi nhồi con búp bê bằng bông.



























