ausstopfen
ausstopfen
aʊsʃtɔpfən
awsshtawpfēn
ausstoßenausklopfen

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausstopfen"trong tiếng Đức

ausstopfen
01

nhồi, nhét

Etwas mit Material füllen, um Hohlräume zu beseitigen oder eine Form zu erhalten 
ausstopfen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
stopfen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stopfe aus
ngôi thứ ba số ít
stopft aus
hiện tại phân từ
ausstopfend
quá khứ đơn
stopfte aus
quá khứ phân từ
ausgestopft
Các ví dụ
Sie haben ein Loch in der Wand mit Papier ausgestopft. 

Họ đã nhét lỗ trên tường bằng giấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng