Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ausstellung
01
triển lãm, cuộc trưng bày
Ein Ort, wo viele Dinge gezeigt werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausstellung
dạng số nhiều
Ausstellungen
Các ví dụ
Wir besuchen eine Ausstellung im Museum.
Chúng tôi tham quan một triển lãm trong bảo tàng.
02
phát hành, cấp phát
Das Geben von Dokumenten oder Papieren
Các ví dụ
Die Ausstellung von Pässen dauert eine Woche.
Việc cấp hộ chiếu mất một tuần.



























