Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ausstellung
[gender: feminine]
01
triển lãm, cuộc trưng bày
Ein Ort, wo viele Dinge gezeigt werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausstellung
dạng số nhiều
Ausstellungen
Các ví dụ
Die Ausstellung beginnt morgen.
Triển lãm bắt đầu vào ngày mai.
02
phát hành, cấp phát
Das Geben von Dokumenten oder Papieren
Các ví dụ
Die Ausstellung der Urkunde ist fertig.
Việc cấp chứng chỉ đã hoàn tất.



























