ausstellen
Pronunciation
/ˈaʊ̯sʃtɛlən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausstellen"trong tiếng Đức

ausstellen
01

trưng bày, triển lãm

Etwas öffentlich präsentieren
ausstellen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
stellen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stelle aus
ngôi thứ ba số ít
stellt aus
hiện tại phân từ
ausstellend
quá khứ đơn
stellte aus
quá khứ phân từ
ausgestellt
Các ví dụ
Sie hat ihre Fotos auf der Messe ausgestellt.
Cô ấy đã trưng bày những bức ảnh của mình tại hội chợ.
02

cấp

Ein offizielles Dokument anfertigen und geben
Các ví dụ
Die Polizei hat ihm einen neuen Ausweis ausgestellt.
Cảnh sát đã cấp cho anh ta một chứng minh thư mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng